CÔNG TY CP KMS VINA

Tên tiếng Anh:
KMS VINA JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
484(B2/2026)
Mã số thuế:
3702544630
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô G4-1A (Khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp - Phường Tây Nam - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
1900 636 785
Fax:
Năm thành lập:
2017

Giới thiệu

Là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong cả nước sản xuất và kinh doanh các sản phẩm tiện lợi, hiện nay KMS Vina đã liên tục khẳng định vị thế của mình thông qua những thương hiệu sở hữu được người tiêu dùng trong cả nước yêu mến lựa chọn

Các nhà máy sản xuất của KMS Vina đạt tiêu chuẩn HACCP, ISO 22000-2018. Dây chuyền sản xuất tiên tiến với hệ thống vận hành tự động và khép kín

Để tới được tay người tiêu dùng những sản phẩm chất lượng, nguyên liệu sản xuất đầu vào phải trải qua nhiều công đoạn lựa chọn khắt khe được cung cấp từ các nhà cung cấp có uy tín trên thị trường. Quy trình chế biến dưới sự giám sát nghiêm ngặt của các chuyên gia có tay nghề cao.

Hiện nay, các sản phẩm của KMS Vina có mặt tại hầu hết các kênh phân phối thực phẩm toàn quốc.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Đức Minh

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Đức Minh
Họ và tên
Trần Đức Minh
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp