CÔNG TY CP DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG

Tên tiếng Anh:
HAI DUONG PHARMACEUTICAL MEDICAL MATERIAL JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
479(B2/2026)
Mã số thuế:
0800011018
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 102 Chi Lăng - Phường Quang Trung - TP. Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
Tel:
0320-3846306
Fax:
0320-3853848
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương tiền thân là Xí nghiệp liên hợp Dược Hải Hưng thành lập năm 1983. Ngày 02/12/1999 Xí nghiệp Liên hợp Dược được đổi tên thành Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương. Đến ngày 18/06/2002 Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương được chuyển đổi hình thức sở hữu từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty CP. Sau 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hải Dương đã nỗ lực vượt qua mọi khó khăn để khẳng định thương hiệu. Đến nay, Công ty đã chiếm được 80% thị trường bán buôn và 50% thị trường bán lẻ trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Việc được đầu tư hiện đại về công nghệ sản xuất, với những mặt hàng đa dạng, chất lượng và giá cả cạnh tranh, qua nhiều năm, thương hiệu Dược Hải Dương đã nhận được sự tin tưởng của khách hàng trong và ngoài tỉnh. Trong năm 2012, công ty đạt tổng doanh thu hơn 860 tỷ đồng, tăng 28% so với thực hiện năm 2011, tổng lợi nhuận trước thuế đạt gần 30 tỷ, tăng 33% so với thực hiện năm 2011.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Trần Văn Oanh
Tổng Giám đốc Nguyễn Xuân Trang
Kế toán trưởng Chu Văn Long

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Xuân Trang
Họ và tên
Nguyễn Xuân Trang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 121 m(ROA) = 493 m(ROE) = 1108
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp