CÔNG TY CP DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Giới thiệu
Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dương tiền thân là Xí nghiệp liên hợp Dược Hải Hưng thành lập năm 1983. Ngày 02/12/1999 Xí nghiệp Liên hợp Dược được đổi tên thành Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương. Đến ngày 18/06/2002 Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương được chuyển đổi hình thức sở hữu từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty CP. Sau 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Dược Vật tư Y tế Hải Dương đã nỗ lực vượt qua mọi khó khăn để khẳng định thương hiệu. Đến nay, Công ty đã chiếm được 80% thị trường bán buôn và 50% thị trường bán lẻ trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Việc được đầu tư hiện đại về công nghệ sản xuất, với những mặt hàng đa dạng, chất lượng và giá cả cạnh tranh, qua nhiều năm, thương hiệu Dược Hải Dương đã nhận được sự tin tưởng của khách hàng trong và ngoài tỉnh. Trong năm 2012, công ty đạt tổng doanh thu hơn 860 tỷ đồng, tăng 28% so với thực hiện năm 2011, tổng lợi nhuận trước thuế đạt gần 30 tỷ, tăng 33% so với thực hiện năm 2011.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Trần Văn Oanh |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Xuân Trang |
| Kế toán trưởng | Chu Văn Long |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




