CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH NƯỚC SẠCH SÀI GÒN

Tên tiếng Anh:
SWIC
Xếp hạng PROFIT500:
432(B1/2020)
Mã số thuế:
0310610319
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
2A1 Lê Văn Chí, Khu phố 1 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37220033
Fax:
028-37220011
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nước sạch Sài Gòn (SWIC) thành lập trên cơ sở đề xuất của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chấp thuận theo Văn bản số 5783/UBND-ĐTMT ngày 13/11/2010. Nhiệm vụ quan trọng đầu tiên của Công ty là thực hiện Dự án Mở rộng Nhà máy nước Thủ Đức giai đoạn 3, công suất 300.000 m3/ngày.

Từ khi thành lập Công ty đã nỗ lực thực hiện Dự án mở rộng nhà máy nước Thủ Đức giai đoạn 3, công suất 300.000 m3/ngày với ưu tiên cao nhất là sử dụng công nghệ hiện đại, hệ thống sản xuất chất lượng, năng suất và hiệu quả. Dự án hoàn thành và đưa nước hòa mạng vào tháng 12/2015 đã kịp thời bổ sung nguồn nước sạch cho Thành Phố góp phần nâng cao tỷ lệ hộ dân sử dụng nước sạch và góp phần phát triển kinh tế xã hội cho TP. Hồ Chí Minh

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Đức Thắng

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Đức Thắng
Họ và tên
Vũ Đức Thắng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

 

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp