CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TÂN ĐỨC
Giới thiệu
Khu Công nghiệp Tân Đức được thành lập theo quyết định số 591/CP-CN ngày 06 tháng 05 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là khu công nghiệp có quy mô lớn và quan trọng hàng đầu của tỉnh Long An và khu vực miền Tây Nam Bộ.Khu Công nghiệp nằm trong quần thể kiến trúc hiện đại bao gồm: Khu Công nghiệp – Đô thị E-City – Đại học Tân Tạo – Khu tổ hợp dịch vụ, thể dục thể thao, giải trí chất lượng cao. Đây là Tổ hợp tiên tiến có quy mô rộng lớn và chất lượng quốc tế đầu tiên của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Với phương châm: “Là người tiên phong mang lại chất lượng cuộc sống cho một tương lai tốt đẹp của Việt Nam”, Công ty Cổ phần đầu tư Tân đức luôn đặt chất lượng của dự án lên hàng đầu, điều đó được thể hiện trong việc Phát triển Khu công nghiệp - đô thị XANH – SẠCH – ĐẸP.
Chỉ chưa đầy 04 năm sau đền bù giải tỏa, Công ty đã biến vùng đất hoang hóa, phèn chua không có giá trị trong sản xuất nông nghiệp thành Khu công nghiệp & Thành Phố tri thức Tân Đức đang hàng ngày được hình thành với cơ sở hạ tầng khang trang hiện đại, hệ thống công nghệ thông tin tiên tiến, có nhà máy xử lý nước thải, nhà máy cung cấp nước, hệ thống công viên cây xanh, các công trình tiện ích công cộng tạo nên một Quần thể đô thị - Công nghiệp Tân Đức hiện đại hướng tới môi trường sống và làm việc lý tưởng Xanh – Sạch – Đẹp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Beachler Brent Thomas |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


