CÔNG TY CP ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC ĐẠI QUANG MINH
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Đại Quang Minh được thành lập ngày 22/3/2011, là doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực phát triển bất động sản, thương mại – dịch vụ, khu công nghiệp, hạ tầng giao thông, tiện ích xã hội, du lịch và dịch vụ lưu trú. Công ty hiện có vốn điều lệ 4.850 tỷ đồng và định hướng trở thành một trong những nhà đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật, đô thị và bất động sản hàng đầu tại Việt Nam.
Đại Quang Minh ghi dấu ấn nổi bật tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm, TP. Hồ Chí Minh, nơi doanh nghiệp tham gia đầu tư nhiều công trình hạ tầng quan trọng như 4 tuyến đường chính Thủ Thiêm, Cầu Thủ Thiêm 2, Quảng trường Trung tâm và Công viên Bờ sông, Cầu đi bộ và Vùng châu thổ phía Nam. Đây là những dự án có vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện kết nối giao thông, không gian công cộng và cảnh quan đô thị của khu vực trung tâm mới của thành phố.
Trong lĩnh vực bất động sản, Đại Quang Minh là chủ đầu tư Khu đô thị Sala, dự án được phát triển theo mô hình đô thị sinh thái, thương mại và dịch vụ đồng bộ tại Thủ Thiêm. Bên cạnh TP. Hồ Chí Minh, doanh nghiệp còn triển khai hoạt động đầu tư và phát triển đô thị tại Quảng Nam, Bến Tre và Đà Lạt.
Với định hướng phát triển các dự án chất lượng cao, chú trọng kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng đồng bộ và giá trị bền vững, Đại Quang Minh tiếp tục củng cố năng lực trong lĩnh vực phát triển đô thị và hạ tầng, đồng thời hướng tới kiến tạo những không gian sống hiện đại, xanh và có giá trị lâu dài cho cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Hoàng Tuệ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









