CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ UCBI
Tên tiếng Anh:
UCBI TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng PROFIT500:
463(B2/2021)
Mã số thuế:
0313720398
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 6, Tòa nhà Star Tower, Số 68 đường Dương Đình Nghệ - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
1900 633 364 / 024-32005683
Fax:
024-32005645
Email:
Website:
Năm thành lập:
2016
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Công nghệ UCBI (tên tiếng Anh: UCBI TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY – UCBI TECHNOLOGY JSC) là Nhà Phân Phối chính thức của Polycom tại Việt Nam và Myanmar.
Đại diện Poly(polycom) cung cấp toàn diện các sản phẩm dịch vụ của Poly(Polycom) tới các đại lý/khách hàng tại Việt Nam và Myanmar
UCBI cũng là Trung tâm hỗ trợ Polycom Việt Nam, cung cấp hỗ trợ các sự cố thắc mắc của khách hàng khi sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Poly(polycom) tại Việt Nam và Myanmar
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Buynh |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Buynh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



