CÔNG TY CP CON CƯNG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Con Cưng là công ty tiên phong tại Việt Nam chuyên về ngành hàng dành riêng cho trẻ em. Lĩnh vực hoạt động của công ty bao gồm:
- Phát triển các hệ thống chuỗi bán lẻ cho mẹ bầu & em bé: Con Cưng, Toycity, CF (CON CUNG FASHION)
- Nghiên cứu và cho ra đời các sản phẩm an toàn, chất lượng, giá thành hợp lý dành riêng cho trẻ em.
Với định hướng: Phát triển các hệ thống chuỗi bán lẻ cho mẹ bầu & em bé & Nghiên cứu và cho ra đời các sản phẩm chuyên dành cho trẻ em, Công ty luôn lấy sứ mệnh “Mang đến những sản phẩm tốt nhất cho trẻ em Việt Nam" làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động kinh doanh.
Con Cưng luôn cam kết, đảm bảo đưa sản phẩm trực tiếp từ nhà sản xuất đến tay người dùng và kiểm soát được chất lượng để đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Tất cả các sản phẩm tại Con Cưng đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chất lượng, đa dạng chủng loại với giá hợp lý. Chính vì vậy, các phụ huynh hoàn toàn có thể an tâm và tin tưởng khi lựa chọn sử dụng sản phẩm tại Con Cưng.
Con Cưng có lợi thế trong việc hợp tác với nhiều tập đoàn đa quốc gia, cũng như việc phân phối độc quyền cho nhiều nhãn hàng Nhật, Hàn Quốc, Thái Lan. Bên cạnh đó, Con Cưng còn hợp tác với nhiều nhà máy hàng đầu tại Nhật, Hàn Quốc, Thái Lan để nghiên cứu và cho ra đời những sản phẩm tốt nhất dành cho trẻ em Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Quốc Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



