CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN THỦ ĐỨC
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức (Thu Duc Electro Mechanical Joint Stock Company – EMC) là doanh nghiệp có lịch sử gần 50 năm gắn với sự phát triển của ngành điện Việt Nam. Tiền thân của công ty là Nhà máy Sửa chữa Cơ điện, được thành lập từ năm 1976; đến năm 1999 đổi tên thành Công ty Cơ điện Thủ Đức và sau đó chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Trải qua nhiều giai đoạn phát triển và tái cơ cấu, EMC từng bước xây dựng năng lực chuyên sâu trong lĩnh vực sản xuất thiết bị điện, đặc biệt là máy biến áp phục vụ hệ thống truyền tải và phân phối điện.
Hoạt động cốt lõi của EMC tập trung vào sản xuất, chế tạo các loại máy biến áp có cấp điện áp từ 22kV đến 220kV, đồng thời cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị điện. Công ty cũng tham gia sản xuất mô tơ, máy phát, thiết bị phân phối và điều khiển điện, dây cáp điện, gia công cơ khí và lắp đặt hệ thống điện.
EMC hiện có trụ sở và nhà máy tại TP. Hồ Chí Minh, đồng thời phát triển thêm cơ sở sản xuất tại khu vực phía Bắc nhằm mở rộng năng lực cung ứng. Trong nhiều năm, công ty đã xây dựng quan hệ hợp tác với các đơn vị điện lực, nhà thầu cơ điện, đơn vị xây lắp điện và nhiều đối tác trong ngành.
Với kinh nghiệm lâu năm, năng lực chế tạo thiết bị điện chuyên sâu và hệ thống sản xuất được đầu tư bài bản, Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức tiếp tục hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm, mở rộng thị trường và củng cố vị thế trong lĩnh vực thiết bị điện tại Việt Nam.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









