CÔNG TY CP CẤP NƯỚC BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Tên tiếng Anh:
BA RIA-VUNG TAU WATER SUPPLY JSC
Xếp hạng PROFIT500:
322(B1/2020) - 170(B2/2020)
Mã số thuế:
3500101386
Mã chứng khoán:
BWS
Trụ sở chính:
Số 14 Đường 30/4 - Phường 9 - TP. Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tel:
0254-3595959
Fax:
0254-3833636
Email:
capnuocvungtau@bwaco.com.vn
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Hệ thống cấp nước của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu được hình thành từ những năm đầu của thế kỷ XX. Ngày 19/4/1982, UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo kỹ quyết định thành lập Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu-Bà Rịa là đơn vị hoạt động độc lập trên cơ sở tách 2 phân xưởng sản xuất nước Châu Thành và phân xưởng Tăng áp Vũng Tàu từ Công ty Khoan Cấp nước Đồng Nai. Sau nhiều lần chuyển đổi, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức cổ phần từ ngày 01/01/2008 với tên gọi Công ty CP Cấp nước Bà Rịa-Vũng Tàu (BWACO) như ngày nay.

Trải qua quá trình hình thành và phát triển, Công ty CP Cấp nước Bà Rịa-Vũng Tàu không ngừng lớn mạnh cả về quy mô và năng lực sản xuất. Hiện nay, BWACO đang quản lý 6 nhà máy sản xuất nước lớn nhỏ cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản suất cho khách hàng trên địa bàn toàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Công ty được đánh giá là một trong những đơn vị kinh doanh đạt hiệu quả cao trong ngành Cấp nước ở Việt Nam.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Đinh Chí Đức
Phó TGĐ Nguyễn Tiến Lạng
Phó TGĐ Nguyễn Cảnh Tùng
Phó TGĐ Nguyễn Lương Điền
Kế toán trưởng Nguyễn Quốc Huy

Hồ sơ lãnh đạo

Đinh Chí Đức
Họ và tên
Đinh Chí Đức
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp