CÔNG TY CP BẤT ĐỘNG SẢN SƠN KIM
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Bất động sản Sơn Kim, phát triển thương hiệu SonKim Land, là doanh nghiệp bất động sản cao cấp có trụ sở tại TP. Hồ Chí Minh. Nền tảng của SonKim Land bắt nguồn từ Công ty Đầu tư và Phát triển Sơn Kim được thành lập năm 1993, kế thừa kinh nghiệm kinh doanh của gia đình họ Nguyễn từ giữa những năm 1950. Trải qua quá trình phát triển, lĩnh vực bất động sản được tách riêng và định hướng trở thành mảng kinh doanh chủ lực, tập trung vào các phân khúc căn hộ, văn phòng, nghỉ dưỡng và quản lý bất động sản.
SonKim Land tạo dấu ấn trên thị trường với chiến lược Luxury Boutique – bất động sản hạng sang phiên bản giới hạn, chú trọng ba yếu tố cốt lõi gồm thiết kế khác biệt, vị trí đắc địa và quy mô chọn lọc. Các dự án của doanh nghiệp được phát triển theo định hướng kết hợp giữa nghệ thuật, công năng và phong cách sống hiện đại, đồng thời đề cao tiêu chuẩn quốc tế trong thiết kế, xây dựng và vận hành. Danh mục dự án của SonKim Land trải rộng từ nhà ở cao cấp đến văn phòng và bất động sản nghỉ dưỡng, trong đó có các dự án tại khu đô thị Thủ Thiêm và Thảo Điền.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch | Lau Hoong Chew |
| Tổng Giám đốc | Chin Kok Ping |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









