CÔNG TY CP ẨM THỰC MẶT TRỜI VÀNG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Ẩm thực Mặt Trời Vàng là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nhà hàng và dịch vụ ăn uống tại Việt Nam. Công ty được thành lập năm 2019, có trụ sở tại Hà Nội và hiện phát triển hoạt động kinh doanh tại nhiều thị trường lớn, trong đó có TP. Hồ Chí Minh.
Goldsun Food xây dựng hệ sinh thái ẩm thực đa dạng với nhiều thương hiệu nhà hàng phục vụ các phong cách ẩm thực khác nhau, nổi bật như King BBQ, ThaiExpress, Hotpot Story, Seoul Garden, Khao Lao, Tasaki BBQ, Meiwei và một số thương hiệu khác. Danh mục này trải rộng từ lẩu, nướng, ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Lào, Nhật Bản đến các mô hình nhà hàng mang phong cách quốc tế, qua đó giúp doanh nghiệp tiếp cận nhiều nhóm khách hàng và phân khúc tiêu dùng khác nhau.
Trong quá trình phát triển, doanh nghiệp chú trọng xây dựng hệ thống vận hành chuỗi, chuẩn hóa chất lượng món ăn và dịch vụ, đồng thời mở rộng mạng lưới nhà hàng trên toàn quốc. Theo các thông tin công khai, hệ sinh thái Goldsun Food từng phát triển hàng trăm nhà hàng cùng đội ngũ nhân sự quy mô lớn, phục vụ hàng triệu lượt khách mỗi năm.
Với nền tảng thương hiệu đa dạng, kinh nghiệm vận hành chuỗi và khả năng phát triển nhiều mô hình ẩm thực, Công ty Cổ phần Ẩm thực Mặt Trời Vàng tiếp tục hướng tới nâng cao trải nghiệm khách hàng, tối ưu hiệu quả hoạt động và củng cố vị thế trong thị trường dịch vụ ăn uống cạnh tranh cao tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Cao Vinh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |









