CÔNG TY CỔ PHẦN DICERA HOLDINGS
Giới thiệu
Công ty Cổ phần DICERA Holdings (DICERA) – thuộc tập đoàn DIC Group – hoạt động trong các lĩnh vực: Đầu tư các dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch và văn phòng cho thuê; Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; Sản xuất cửa nhựa, cửa sắt chống cháy, cửa nhôm, cửa gỗ với thương hiệu Vinawindow; Khai thác khoáng sản, sản xuất đá xây dựng, sét làm gạch ngói với thương hiệu DIC Vật Liệu.
Với bề dày 30 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, DICERA đã xây dựng và phát triển công ty trở thành nhà đầu tư có uy tín, nhà thầu thi công chuyên nghiệp và nhà cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao cho ngành xây dựng.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
- Kỹ sư Xây dựng
Quá trình công tác
- Từ ngày 01 tháng 07 năm 2014 đến ngày 15 tháng 05 năm 2019 : Phó Tổng GĐ Công ty Cổ phần DIC số 4
- 2000 - 2001: Công ty TOA Corp (Nhật Bản) – Giám sát kỹ thuật
- 2001 - 2005: Công ty Đất Phương Nam – Thiết kế, Giám sát kỹ thuật
- 2005 - 2007:Công ty DIC Xây dựng – Chỉ huy trưởng công trình
- 2007 - 2008: Công ty Cổ phần DIC Số 4 – Tổng công ty CP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Phó Ban quản lý dự án
- 2009 - 30/6/2014: Công ty Cổ phần DIC Số 4 – Tổng công ty CP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Trưởng phòng kỹ thuật
- 1/7/2014 : Công ty Cổ phần DIC Số 4 – Tổng công ty CP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Phó Tổng giám đốc
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




