368
  

TỔNG CÔNG TY THỦY SẢN VIỆT NAM (SEAPRODEX)

Xếp hạng PROFIT500: 256(B1/2018)
Mã số thuế: 0310745210
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 2 - 4 - 6 Đồng Khởi - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: Đang cập nhật..
Fax: đang cập nhật..
E-mail: seaprodex@seaprodex.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Năm thành lập: 01/01/2011

Giới thiệu


Tổng Công Ty Thủy Sản Việt Nam, tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản được thành lập năm 1978. Đến năm 2010, Tổng Công Ty chính thức được đổi tên thành Tổng Công Ty Thủy Sản Việt Nam – Công ty TNHH MTV (SEAPRODEX). Ngày 14 tháng 03 năm 2011 Tổng Công Ty Thủy Sản Việt Nam được thành lập lại trên cở sở hợp nhất 03 Tổng Công Ty ngành thủy hải sản, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với công ty mẹ là công ty TNHH MTV do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ .     



Tin tức doanh nghiệp

Khởi động chuỗi giải chạy "Cộng đồng chạy vì tương lại - Seabank run for the future "

Hội thảo khoa học "Phát triển bền vững nghề nuôi chim yến tại Việt Nam"

Trao giải cuộc thi viết “Yến sào Khánh Hòa & Sanest đồng hành cùng sức khỏe cộng đồng

PVtrans đạt kết quả cao nhất trong 16 năm thành lập

Pvtrans hoàn thành vượt mức lợi nhuận Quý 1/2019, tăng 7% so với cùng kỳ năm trước

VIETCOMBANK ĐỒNG HÀNH CÙNG DIỄN ĐÀN KINH TẾ TƯ NHÂN 2019

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

839.030.527.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 3161 m(ROA) = 0 m(ROE) = 3

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Nuôi trồng, chế biến, kinh doanh các sản phẩm thủy sản

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png