NGÂN HÀNG TMCP PHÁT TRIỂN TP. HỒ CHÍ MINH

Mã số thuế: 0300608092
Mã chứng khoán: HDB
Trụ sở chính: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bến Nghé - Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-62915916
Fax: 028-62915901
E-mail: info@hdbank.com.vn
Website: http://www.hdbank.com.vn
Tên ngành cấp 2: Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 01/01/1990

Giới thiệu


HDBank thành lập năm 1990, là một trong những Ngân hàng TMCP đầu tiên của cả nước. Sau 28 năm hoạt động, HDBank hiện nay là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam và đang vươn ra quốc tế. Tính đến 31/12/2017, HDBank có vốn điều lệ 9.810 tỷ đồng; tổng tài sản đạt 189.334 tỷ đồng; mạng lưới 240 điểm giao dịch ngân hàng và hơn 11.500 điểm giao dịch tài chính của HD SAISON; phục vụ hơn 4,5 triệu khách hàng trong hệ sinh thái đặc quyền từ hàng không, siêu thị, viễn thông, tài chính- ngân hàng… Ngày 5/1/2018, gần 981 triệu cổ phiếu HDB của HDBank đã chính thức lên sàn HOSE và nhanh chóng lọt vào top 20 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất sàn HOSE.



Tin tức doanh nghiệp

Bảo hiểm PVI tổ chức thành công Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2018

Bảo hiểm PVI giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm Bệnh ung thư và Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Thị Băng Tâm Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Hữu Đặng Tổng Giám đốc
Hô Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Hữu Đặng
Năm sinh 01/01/1970
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

14.759.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;