8589
  

CÔNG TY CP ĐẠI THIÊN LỘC

Xếp hạng PROFIT500: 141(B2/2018) - 260(B1/2018)
Mã số thuế: 3700381282
Mã chứng khoán: DTL
Trụ sở chính: Lô CN 8 - đường CN 5 - KCN Sóng Thần 3 - Phường Phú Tân - TP. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương
Tel: 0274-3719999
Fax: 0274-3732983
E-mail: daithienloc@hcm.vnn.vn
Website: http://daithienloc.com.vn/vi/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2001

Giới thiệu


Được chính thức thành lập năm 2001, ngay từ những ngày đầu với đặc thù chuyên sản xuất về thép lá nên DTL đã xác định muốn cạnh tranh được trên thị truờng thì mỗi sản phẩm đều chú trọng chất lượng lên hàng đầu. Để có sản phẩm chất lượng thép tốt, DTL đã liên tục đầu tư công nghệ sản xuất tiên tiến, sản xuất ra những sản phẩm thỏa mãn những yêu cầu của thị trường. Ông Nguyễn Thanh Nghĩa, Tổng giám đốc DTL cho biết: “Việc mạnh tay với đầu tư ngay từ ban đầu bằng dây chuyền sản xuất thép lá mạ kẽm hiện đại tại thời điểm nhà máy đi vào hoạt động đã là tiền đề quan trọng trong bước phát triển tiếp theo của DTL”. Trong đó, ngay sau khi được cổ phần hóa vào đầu quý 2 năm 2007, DTL đã tiếp tục đầu tư phát triển năng lực sản xuất cho nhà máy vào tháng 6-2008, lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ màu liên tục với công suất 45.000 tấn/năm.

Xác định nền kinh tế của Việt Nam đang trên đà phát triển, trong khi mức tiêu thụ thép bình quân đầu người ở nước ta hiện tại khoảng 110 kg/người/năm, còn rất thấp so với các nước phát triển. Do đó, cuối năm 2008, Đại Thiên Lộc đã thành lập Khu liên hợp sản xuất Thép tại KCN Sóng Thần 3 (Bình Dương) với diện tích đất 105.285m2. Dự án gồm các 3 dây chuyền sản xuất thép lá cán nguội, 1 dây chuyền mạ màu, 1 dây chuyền mạ kẽm, 2 dây chuyền mạ hợp kim nhôm - kẽm v.v... Dự án hoạt động vào năm 2010 đã nâng công suất lên gấp 7 lần.

Nhờ quá trình đầu tư phát triển công nghệ sản xuất thép, DTL đã sản xuất được sản phẩm thép lá mạ hợp kim nhôm-kẽm (tôn lạnh) bằng công nghệ mạ nhúng nóng lò nung không oxy (NOF), mạ màu theo Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321, JIS G3322, JIS G3302 và tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A792, ASTM A755. Sản phẩm DTL có ưu thế cạnh tranh vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh. Tôn lạnh Đại Thiên Lộc có ưu điểm như: bề mặt tôn phẳng, tinh thể hợp kim kết tinh tạo thành lớp bông nhôm kẽm đẹp, sáng và bóng, khả năng chống ăn mòn và bức xạ nhiệt tốt hơn so với các sản phẩm cùng loại; lớp anti-finger phủ trên bề mặt tôn có tác dụng chống oxy hóa, giữ cho bề mặt tôn sáng lâu, tránh bong tróc, trầy xước lớp nhôm kẽm mạ trong quá trình dập cán sóng và tạo hình... Tôn mạ màu Đại Thiên Lộc được sản xuất trên cơ sở phủ sơn trên nền tôn mạ nhôm kẽm; lớp sơn bóng đẹp, bền màu; không bị bong tróc, trầy xước lớp sơn trong quá trình dập cán sóng và tạo hình... Đặc biệt, dòng sản phẩm chất lượng cao Datico, Super Datico của tôn Đại Thiên Lộc được bảo hành từ 10 năm đến 20 năm.

 



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn Ngọc Diệp – Từng bước khẳng định thương hiệu bằng chất lượng

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Trao hơn 300 suất quà trung thu và hỗ trợ 2 địa chỉ nhân đạo tại Cam Lâm

Sanest Khánh Hòa đánh bại Tứ Xuyên Trung Quốc

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thanh Nghĩa Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Đoàn Thị Mỹ Hồng Phó TGĐ
Lâm Thị Kim Phượng Phó TGĐ
Nguyễn Thị Phước Diên Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Thanh Loan
Năm sinh 01/01/1963
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

501.360.900.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 586 m(ROA) = 147 m(ROE) = 449

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, gia công, kinh doanh các sản phẩm từ kim loại

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png