20948
  

CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG TIÊU DÙNG MASAN (MASAN CONSUMER)

Xếp hạng PROFIT500: 34(B1/2019) - 15(B2/2019)
Mã số thuế: 0302017440
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 12, tòa nhà Mplaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp HCM
Tel: 028-62555660
Fax: 028-38109463
E-mail: danielle@msn.masangroup.com
Website: https://www.masanconsumer.com
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Năm thành lập: 04/01/1996

Giới thiệu


Công ty CP Hàng Tiêu Dùng Masan (Masan Consumer) hiện được đánh giá là một trong những công ty hàng tiêu dùng lớn nhất Việt Nam. Công ty hiện đang sản xuất và phân phối nhiều mặt hàng thực phẩm và đồ uống, bao gồm các mặt hàng gia vị (nước mắm, nước tương, tương ớt), hàng thực phẩm tiện lợi (mì ăn liền, bữa ăn sáng tiện lợi), và các sản phẩm đồ uống (cà phê hòa tan, ngũ cốc hòa tan và nước khoáng). Công ty bắt đầu đi vào hoạt động trong năm 2000 và từ đó đã phát triển thành công danh mục sản phẩm và hệ thống phân phối để thiết lập vị thế hàng đầu của mình trên thị trường hàng thực phẩm và đồ uống có thương hiệu ở Việt Nam. Masan Consumer đã tạo nên các thương hiệu được yêu thích và tin dùng hàng đầu tại Việt Nam như Chin-su, Omachi, Kokomin, Nam Ngư…



Tin tức doanh nghiệp

Ecoba Việt Nam: Phát triển và tiến xa nhờ ‘bộ rễ’ vững chắc

Thuduc House được UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu công nhận chủ đầu tư dự án khu nhà ở thương mại đồi vàng Phú Mỹ

Tập đoàn DIC đóng góp gần 11 tỷ đồng cho công tác an sinh xã hội năm 2019

10 sự kiện nổi bật năm 2019 của Rạng Đông

Xây dựng 47: 12 năm liên tiếp giữ vững vị thế Top 500 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trương Công Thắng Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trương Công Thắng
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

|Đại học Notre Dame - Hoa Kỳ

Từ ngày 10/2/2014: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan - Masan Consumer, kiêm Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Massan

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

5.273.359.100.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png