3949
  

TỔNG CÔNG TY SẢN XUẤT XNK BÌNH DƯƠNG TNHH MTV

Xếp hạng PROFIT500: 195(B1/2018)
Mã số thuế: 3700148166
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: A128 đường 3-2, KP Đông Tư, p. Lái Thiêu, Thị xã Thuận An, Bình Dương, VN
Tel: 0274. 3755243 - 3755039 - 3755342
Fax: 0274. 3755243 - 3755039 - 3755342
E-mail: protadecopp@hcm.vnn.vn
Website: https://www.protrade.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Năm thành lập: 20/10/1982

Giới thiệu


Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương, tiền thân là Xí nghiệp sản xuất hàng cao su 3-2 Sông Bé, được thành lập theo Quyết định số 06/QĐ-TU ngày 20/10/1982 của Tỉnh ủy Sông Bé. Xí nghiệp ra đời theo chủ trương của Đảng nhằm đóng góp cho ngân sách Đảng bộ địa phương. Dựa vào thế mạnh về tài nguyên của tỉnh là cao su và bột đất cao lanh - nguyên liệu chính để sản xuất dép xốp cao su đi biển, Xí nghiệp đã chọn làm sản phẩm chủ lực để xuất khẩu sang thị trường Liên Xô và các nước XHCN.



Tin tức doanh nghiệp

Công ty Yến sào Khánh Hòa: Tổ chức Hội thi "Khéo tay hay hay làm"

IPPG lọt Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2018

FE CREDIT phá kỷ lục tài chính tiêu dùng với hơn 10 giải thưởng uy tín trong năm 2018

Yến sào Khánh Hòa trao giải ô tô Fortuner cho khách hàng tại TP. Nha Trang

Khách hàng trúng giải Sanest Khánh Hòa - niềm tự hào thương hiệu Việt Nam tại Đắk Lắk

Yến Sào Khánh Hòa được tôn vinh Thương hiệu Quốc gia năm 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
NGUYỄN VĂN MINH TỔNG GIÁM ĐỐC

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên NGUYỄN VĂN MINH
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png