4480
  

TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC-MÁY NÔNG NGHIỆP

Xếp hạng PROFIT500: 22(B1/2018)
Mã số thuế: 0100103866
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Lô D Khu D1-Phường Phú Thượng-Quận Tây Hồ-TP. Hà Nội
Tel: 024-62800802
Fax: 024-62800809
E-mail: office@veamcorp.com
Website: http://veamcorp.com
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: 100% Vốn nhà nước
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tổng Công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – Công ty CP (VEAM) tiền thân là Công ty TNHH Nhà nước MTV, hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con, thuộc Bộ Công thương được thành lập ngày 12/05/1990 với mục tiêu trọng tâm của ngành cơ khí Việt Nam là công nghiệp hóa và hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn. Ngày 18/01/2017, theo quyết định 4874/QĐ-BCT, VEAM tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất, chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty CP.



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn Ngọc Diệp – Từng bước khẳng định thương hiệu bằng chất lượng

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Trao hơn 300 suất quà trung thu và hỗ trợ 2 địa chỉ nhân đạo tại Cam Lâm

Sanest Khánh Hòa đánh bại Tứ Xuyên Trung Quốc

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Ngọc Hà
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

2.372.348.812.298 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh máy móc, thiết bị khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png