1632
  

CÔNG TY TNHH HAFELE VIỆT NAM

Xếp hạng PROFIT500: 274(B1/2018)
Mã số thuế: 0305067898
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Lầu 3, Ree Tower, 9 Đoàn Văn Bơ, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84 28 39 113 113
Fax: +84 28 39 113 114
E-mail: info@hafele.com.vn
Website: www.hafele.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1998

Giới thiệu


Đến Việt Nam từ năm 1998, hiện nay Häfele đã có mặt tại các thị trường trọng điểm trong cả nước với các trung tâm phân phối lớn ở TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng và Nha Trang. Với dải sản phẩm phong phú lên đến 120.000 loại khác nhau trên toàn cầu trong đó có hơn 5.000 mặt hàng được lưu trữ tại Việt Nam, cùng với dịch vụ giao hàng nhanh chóng và đội ngũ nhân viên tận tâm, Häfele cam kết luôn mang lại sự lựa chọn tin cậy cho khách hàng bằng các giải pháp toàn diện với chất lượng tối ưu.



Tin tức doanh nghiệp

Khách hàng trúng giải Sanest Khánh Hòa - niềm tự hào thương hiệu Việt Nam tại Đắk Lắk

Yến Sào Khánh Hòa được tôn vinh Thương hiệu Quốc gia năm 2018

MSIG Việt Nam mang niềm tự hào Judo Nhật Bản - Misato Nakamura - đến Việt Nam

Kiến Vương vào Top 500 doanh nghiệp lợi nhuận tốt nhất 2018

Nam A Bank - Top 500 doanh nghiệp lợi nhuận tốt nhất 2018

VPBank lọt Top 10 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Dominik Michael Fruth. Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Dominik Michael Fruth.
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 2447 m(ROA) = 58 m(ROE) = 332

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png