3642
  

CÔNG TY CP THUỶ ĐIỆN MIỀN NAM

Xếp hạng PROFIT500: 164(B2/2018) - 295(B1/2018)
Mã số thuế: 0303416670
Mã chứng khoán: SHP
Trụ sở chính: P106 Lầu 1, Tòa Nhà Citilight, Số 45 Võ Thị Sáu-Phường Đa Kao-Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-22100436
Fax: 028-38207794
E-mail: thuydienmiennam@shp.vn
Website: http://www.shp.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Ngày 13/7/2004, Công ty CP Thủy điện miền Nam được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chính thức đi vào hoạt động với mức vốn điều lệ là 250 tỷ đồng, tương đương với 2.500.000 cổ phần (mệnh giá 100.000 đồng/cổ phần) với hơn 4.000 cổ đông góp vốn. Sau 5 năm hoạt động hiệu quả 25/11/2009 Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tăng vốn điều lệ lên hơn 937 tỷ đồng. Một năm sau đó, vào ngày 10/09, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM với mã chứng khoán SHP. Đến ngày 21/7/2014, cổ phiếu SHP của công ty được chuyển sang niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn Ngọc Diệp – Từng bước khẳng định thương hiệu bằng chất lượng

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Trao hơn 300 suất quà trung thu và hỗ trợ 2 địa chỉ nhân đạo tại Cam Lâm

Sanest Khánh Hòa đánh bại Tứ Xuyên Trung Quốc

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Thịnh Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Văn Thịnh
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

937.102.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png