CÔNG TY CP NƯỚC-MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG

Mã số thuế: 3700145694
Mã chứng khoán: BWE
Trụ sở chính: 11 Ngô Văn Trị-Phường Phú Lợi-TP. Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương
Tel: 0274-3824245
Fax: 0274-3827738
E-mail: binhduong@biwase.com.vn
Website: http://www.biwase.com.vn
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 01/01/1997

Giới thiệu


Trước năm 1975, Công ty CP Nước-Môi Trường Bình Dương (BIWASE) tiền thân là “Trung Tâm Cấp Thủy Bình Dương” với 5 trạm bơm nước ngầm. Năm 2005, thực hiện chuyển đổi doanh nghiệp, công ty chuyển tên thành Công ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước-Môi Trường Bình Dương. Sau nhiều lần chuyển đổi, năm 2016 công ty đã chính thức chuyển hình thức từ công ty TNHH 100% vốn sở hữu của nhà nước thành Công ty CP với tên Công ty CP Nước-Môi trường Bình Dương, trong đó tỷ lệ vốn nhà nước tham gia 51% và vốn tư nhân 49% vốn điều lệ.



Tin tức doanh nghiệp

Bảo hiểm PVI tổ chức thành công Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2018

Bảo hiểm PVI giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm Bệnh ung thư và Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Thiền Tổng Giám đốc
Trần Chiến Công Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Chiến Công
Năm sinh 01/01/1957
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

1.500.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;